Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 1

1. See eye to eye: To agree (about/on somebody/something with somebody): Đồng ý về ai hay chuyện gì với ai đó (thường được sử dụng trong câu phủ định).
We didn’t always see eye to eye.
Chúng ta không hay đồng ý với nhau

2. When pigs fly: Impossibility, there is no chance at all of something happening: Không có khả năng hay điều gì đó không thể xảy ra.
You’ll find Santa when pigs fly.
Bạn sẽ không bao giờ tìm thấy Santa

3. Take it easy: Calm down, relax: Bình tĩnh, thư giãn hoặc nhẹ nhàng với ai đó, hoặc dùng khi chào tạm biệt
Take it easy! Anh bình tĩnh đi!

4. Hit the road: To leave, to go away: Rời đi, đi chỗ khác
Hit the road, please.
Vui lòng đi chỗ khác đi

5. Draw the line: To set a limit at something: Đặt giới hạn cho điều gì đó
That’s where I draw the line.
Đó là giới hạn mà tôi đặt ra

6. Better off: In a more advantageous, satisfactory condition, situation, or position: Ở trong điều kiện, tình huống hay vị trí thuận lợi, thỏa mãn hơn
You’re better off than us.
Anh có điều kiện tốt hơn chúng tôi

7. Hit the books: To study: Nghiên cứu, tìm hiểu
You better hit the books, Brother Blue.
Anh nên tìm hiểu thông tin đi, Brother Blue.

8. Make that two: Wish to order the thing that someone else just now ordered
Muốn gọi một thứ mà người khác vừa gọi

9. In a pickle: in a mess, in trouble: Trong cảnh hỗn loạn, rắc rối
I’m in a pickle: Tôi gặp rắc rối rồi

10. The world is one’s oyster: One rules the world, one is in charge of everything: Một ai đó lãnh đạo, làm chủ thế giới, một ai đó kiểm soát hay chịu trách nhiệm về mọi thứ
The world is their oyster.
Họ làm chủ thế giới

Chúc các bạn thành công!

Bài viết liên quan

29Th1

Học một số từ vựng về dịch covid-19

Lại một lần nữa Việt Nam bùng phát dịch Covid trong cộng đồng sau hơn 150 ngày không có dịch...

24Th7

Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 5

1. Labor of love: Work done for the sake of one’s own enjoyment or of benefit to others rather than...

23Th7

Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 4

1. Rock the boat: Say or do something to disturb the situation. Nói hay làm điều gì đó làm xáo...

20Th7

Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 3

1. Baker’s dozen: Thirteen A Baker’s dozen’ is from the former practice among bakers and their customers in times when...

18Th7

Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 2

1. Save face: To avoid humiliation or to retain reputation and the respect of other people. Tránh được sự nhục...

24Th6

CÁC THÀNH NGỮ VỀ SỰ GHEN TỴ

Hỏi: Cho em hỏi một số thành ngữ về sự ganh tỵ, em tim hoài mà không thấy! Em cảm...