Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 3

1. Baker’s dozen: Thirteen
A Baker’s dozen’ is from the former practice among bakers and their customers in times when bread was sold by weight, bakers who short-weighted their customers were heavily fined so to avoid this, they would sell thirteen items for the price of twelve: Đã có thời gian bánh mì được bán theo cân, những người làm bánh bán thiếu cân thường bị phạt nặng vì thế để tránh bị phạt nặng họ thường bán 13 ổ bánh mỳ với giá của 12 ổ.

What’s next? A baker’s dozen?
Ông cho rằng 13 người sẽ bị giết?

2. Show up: To arrive, to appear
Show someone up: To do something that embarrasses someone or makes seem so stupid. Làm một điều gì đó khiến người khác xấu hổ hoặc làm một điều gì đó khiến họ trở nên ngu ngốc, hạ bệ người khác

At 9:30, they will show up here
Họ sẽ đến đây lúc 9.30

3. Hit the nail on the head: To say something precisely right. Nói điều gì đó hoàn toàn chính xác. Hoặc hiểu theo nghĩa đen: Đóng đinh chuẩn xác bằng việc dùng búa đập vào đầu đinh

Rajan hit the nail on the head
Rajan đã tìm ra câu trả lời đúng

4. Face the music: To accept responsibility, criticism or punishment for something that you have done. Chấp nhận lãnh trách nhiệm, sự phê bình hoặc hình phạt về một điều gì đó mà mình đã gây ra

You and I have to face the music
Anh và tôi phải nhận lấy sự trừng phạt

5. Get over it: To overcome a difficulty or recover from an upsetting experience. Vượt qua một sự khó khăn hoặc phục hồi sau một trải nghiệm đau buồn nào đó.

You can’t just choose to get over it
Anh không muốn làm xáo trộn tình hình hiện tại

Chúc các bạn thành công!

Bài viết liên quan

24Th7

Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 5

1. Labor of love: Work done for the sake of one’s own enjoyment or of benefit to others rather than...

23Th7

Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 4

1. Rock the boat: Say or do something to disturb the situation. Nói hay làm điều gì đó làm xáo...

18Th7

Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 2

1. Save face: To avoid humiliation or to retain reputation and the respect of other people. Tránh được sự nhục...

15Th7

Các thành ngữ tiếng Anh trong phim – Phần 1

1. See eye to eye: To agree (about/on somebody/something with somebody): Đồng ý về ai hay chuyện gì với ai...

24Th6

CÁC THÀNH NGỮ VỀ SỰ GHEN TỴ

Hỏi: Cho em hỏi một số thành ngữ về sự ganh tỵ, em tim hoài mà không thấy! Em cảm...