Các tính từ tiếng Anh mô tả phong cảnh thành phố, đất nước, địa điểm du lịch

Dù đang gặp vấn đề về dịch bệnh Corona Virus, nên việc du lịch của người dân khắp thế giới đều đang bị ảnh hưởng khá là lớn.  Tuy nhiên chúng ta vẫn luôn có thể du lịch qua hình ảnh, truyền thông. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tổng hợp các TÍNH TỪ (Adjective) dùng để diễn tả các thành phố, vùng quê và đất nước.

  1. Ancient – a place that has a long history : Cổ kính
  • Từ đồng nghĩa: Historic
  • Ví dụ: Hoi An is an ancient city in Vietnam, which was established hundreds of years ago.
  1. Beautiful – very pleasing on the eye : Đẹp đẽ
  • Từ đồng nghĩa: attractive, lovely.
  • VD: Sapa is very beautiful in the spring.
  1. Boring – dull and not very interesting. : tẻ nhạt, không thú vị.
  • Từ đồng nghĩa: Uninteresting.
  • This place is quite boring at night. There are not many places to discover and play.
  1. Bustling – a crowded, busy place: đông đúc, náo nhiệt
  • Từ đồng nghĩa: lively, fast-paced, hectic.
  • VD: Ho Chi Minh is a busy, bustling city. You can see crowded traffics and people gathering in the roadside restaurant till midnight.
  1. Charming – nice, very pleasing :đẹp, làm say mê
  • Từ đồng nghĩa: delightful, quaint.
  • VD: Oxford is a Charming English city, which is steeped in history.
  1. Contemporary – modern, very up to date: hiện đại.

Ex: Ho Chi Minh is a southern city with a very contemporary, mordern feel in Vietnam.

  1. Cosmopolitan – somewhere with a rich and varied mix of cultures and languages: hòa trộn nhiều nền văn hóa và ngôn ngữ.
  • Từ đồng nghĩa:
  • VD: Liverpool is a cosmopolitan and culturally diverse city.
  1. Picturesque – charming or interesting in a unique or unusual way.
  • Từ đồng nghĩa: quaint, charming
  • VD: Ha Long Bay is one of the most picturesque landscape in Vietnam.
  1. Touristy – vistited by lots of tourists : Thu hút du khách
  • Từ đồng nghĩa: tourist trap
  • VD: Sapa is very touristy in Vietnam due to its beauty and weather.
  1. Compact – not very big, contained within a small area.

– Từ đồng nghĩa: small

  • VD: Tam Dao is an atractive tourist destination though it is a quite compact town in the high mountain.
  1. Famous: very welknown, notabled: Nổi tiếng
  • Son Doong cave is one of the most famous landscape in the world.
  1. Fascinating: Very interesting

– Từ đồng nghĩa: captivating, intriguing

  • Paris is one of the most fascinating cities in the world for its culture, food and beauty.

Hi vọng bài viết đã giúp bạn củng cố thêm những tính từ có thể sử dụng để mô tả về phong cảnh. Hãy tiếp tục theo dõi các bài viết chia sẻ các kiến thức tiếng Anh tại Skypeenglish.org, một trong những địa chỉ cung cấp các khóa học tiếng Anh online 1 kèm 1 chất lượng nhất Việt Nam bạn nhé!