Hotline 1: 0984 837 345
Hotline 2: 0986 523 336

HƠN 30 CÁCH NÓI "KHÔNG" MỘT CÁCH THÔNG MINH VÀ LỊCH SỰ TRONG GIAO TIẾP TIẾNG ANH | Skype English

, HƠN 30 CÁCH NÓI “KHÔNG” MỘT CÁCH THÔNG MINH VÀ LỊCH SỰ TRONG GIAO TIẾP TIẾNG ANH plus

BẠN ĐÃ BIẾT  34 CÁCH NÓI “NO” TRONG TIẾNG ANH CHƯA?

Cùng điểm qua 34 cách diễn đạt câu trả lời ‘KHÔNG” một cách thông minh và lịch sự trong Giao tiếp tiếng Anh hàng ngày nào:

  1. No – Không
  2. Nope – Không
  3. No thanks, I won’t be able to make it. – Không, cảm ơn. Tớ không thể làm được.
  4. Not this time – Không phải lần này.
  5. No thanks, I have another commitment – Không cảm ơn, tôi có một lời hẹn khác.
  6. Unfortunately, it’s not a good time. – Thật không may, đây không phải thời điểm thích hợp.
  7. Sadly I have something else – Thật buồn là tôi lại có vài thứ khác phải làm rồi!
  8. Unfortunately not – Rất tiếc là không!
  9. I have something else – Tôi còn một số việc khác rồi!
  10. Sorry – Thật đáng tiếc!
  11. Apologies, but I can’t make it – Xin lỗi, nhưng tôi không thể làm được!
  12. Maybe another time – Có lẽ để lúc khác đi!
  13. Sounds great, but I can’t commit. – Nghe thật tuyệt, nhưng tôi không chắc lắm!
  14. I’m booked into something else. – Tôi đã lên kế hoạch cho những việc khác mất rồi!
  15. Thanks, but no thanks.- Cảm ơn, nhưng không được. Cảm ơn!
  16. I’m not able to make it this week/month/year – Tôi không thể thực hiện nó trong tuần/tháng/ năm này.
  17. I’ve got too much on my plate right now. – Tôi đang có quá nhiều việc đang xếp hàng chờ đây này.
  18. I’m not taking on anything else right now – Tôi không thể bàn chuyện gì khác ngay lúc này.
  19. Bandwidth is low, so I won’t be able to make it work.- Máu lên não chậm, nên tớ chả thể làm gì được.
  20. Not possible – Không thể được!
  21. I wish I were able to.- Tôi ước giá mà tôi có thể làm thế!
  22. If only I could! – Giá như tôi có thể!
  23. I’d love to – but I can’t – Tôi rất muốn nhưng tôi không thể!
  24. Dam! Not able to fit it in. Chết tiệt! Không thể thu xếp được!
  25. Nah. – Không!
  26. Rats! Would’ve loved to. Đồ lừa đảo, tôi đã từng rất thích điều đó (giờ thì không)
  27. I’m slammed. Tớ siêu bận rồi!
  28. Perhaps next season when things clear up. Có lẽ để mùa sau khi mọi thứ đâu vào đó đã nhé!
  29. I’m at the end of my rope right now so have to take a raincheck – Tớ quá tải rồi, để lần sau được ko?
  30. If only it worked – Giá mà có thể nhỉ
  31. I’ll need to bow out. Tớ phải từ chối rồi.
  32. I’m going to have to exert my NO muscle on this one. Tôi sẽ KHÔNG cố gồng mình gánh chịu nữa
  33. I’m taking some time. – Tôi cần chút thời gian
  34. Thanks for thinking of me, but I can’t. – Cảm ơn vì đã nghĩ đến tôi, nhưng tôi không thể.

Như vậy cùng một cách trả lời “Không” tuy nhiên lại có rất nhiều cách diễn đạt khac nhau trong giao tiếp tiếng Anh. Hãy bắt đầu nâng cao tiếng Anh giao tiếp tại Skype English với việc tham gia lớp HỌC THỬ FREE:

Đăng ký học thử

, HƠN 30 CÁCH NÓI “KHÔNG” MỘT CÁCH THÔNG MINH VÀ LỊCH SỰ TRONG GIAO TIẾP TIẾNG ANH

Reviews