Mở rộng và củng cố từ vựng về sức khỏe với chủ đề Coronavirus và Covid 19 – Phần 2

Dưới đây là 17 từ vựng phổ biến tiếp theo liên quan đến Coronavirus và Covid 19 mà thế giới được nghe, đọc rất thường xuyên trên phương tiện truyền thông, báo chí trong thời gian qua:

  1. Diagnose – to detect and identify someone with a disease or illness: chẩn đoán một người để xác định có nhiễm bệnh không.
  2. Screening – testing a group of people to see if they are infected: khám sàng lọc.
  3. Contact tracing – tracing everyone an infected person has been in contact with recently: Truy xuất liên hệ – truy tìm tất cả mọi người mà một người nhiễm bệnh đã tiếp xúc gần đây.
  4. Outbreak – when a disease suddenly appears and spreads fast: khi một căn bệnh đột ngột xuất hiện và lan rộng với tốc độ nhanh chóng.
  5. Epidemic – a large number of cases of an jnfectious disease within a community or country : Bệnh dịch, khi một số lượng lớn các trường hợp nhiễm bệnh trong cộng đồng hay đất nước.
  6. Pandemic – when a serious disease spreads rapidly and infects people all around the world: Đại dịch, khi một căn bệnh nghiêm trọng lan rộng một cách nhanh chóng và lây nhiễm mọi người khắp thế giới.
  7. Crisis – an emergency health situation that needs to be deallt with quickly: Khủng hoảng- tình trạng khẩn cấp về sức khỏe cần phải đối phó nhanh chóng.
  8. Lockdown – a situation where people are told to stay at home due to an emergency: lệnh đóng cửa, tình hình khi mọi người được yêu cầu ở nhà do tình huống nguy cấp.
  9. Curfew – when people are only allowed to leave their home during certain hours : Giờ giới nghiêm, khi mọi người chỉ được phép ra ngoài trong một thời gian cụ thể.
  10. Quarantine – when sick people are kept away from others to stop a disease from spreading: Cách ly, khi người ốm được giữ cách ly khỏi người khác để tránh lây nhiễm.
  11. Self – isolate : staying at home if you are unwell to prevent a disease spreading : Tự cách ly ở nhà nếu ai đó không khỏe để tránh lây bệnh.
  12. Shielding – protecting people who may get very ill from coronavirus : Che chắn, bảo vệ những người có thể bệnh nặng từ virus corona.
  13. Lung capacity – all the air your lungs can hold when you breathe in: lượng không khí mà phổi của bạn có thể chứa được khi bạn hít vào.
  14. Ventilator – a machine to help you breathe : Máy thở, một thiết bị máy móc giúp bạn thở.
  15. Sedated – when drugs are given to put someone to sleep: an thần, khi thuốc được đưa cho ai đó uống để ngủ.
  16. Unconscious – a person who is unconscious is unaware of their suroundings (not awake) : tình trạng vô thức, không nhận thức được xung quanh.
  17. PPE – Personal protective equipment, such as gloves, aprons, masks, and goggles : đồ bảo hộ cá nhân như gang tay, tạp dề, khẩu trang và kính bảo hộ.

Bạn có thể biết thêm 15 từ vựng về chủ đề Coronavirus trong phần 1 của bài viết tại: Củng cố từ vựng tiếng Anh về Coronavirus và Covid 19 – Phần 1

Sức khỏe là tài sản quí giá nhất của con người. Thế giới đang đối phó với tình trạng khung hoảng chung về Coronavirus. Hi vọng bài viết sẽ giúp bạn nghe, đọc được nhiều thông tin hữu ích về Covid 19 để cùng nhau, các nước và toàn thế giới sẽ sớm vượt qua được đại dịch này. Có thể nói tiếng Anh vẫn là ngôn ngữ trung gian truyền tải được nhiều thông tin tham khảo chính thống và khoa học nhất. Để cải thiện tiếng Anh của mình, các bạn có thể tham gia khóa học tiếng Anh 1 kèm 1 online ngay cả trong tình trạng lockdown và hạn chế tiếp xúc xã hội tại thời điểm này. Đăng ký HỌC THỬ FREE ngay hôm nay:

Đăng ký học thử