TỪ VỰNG CHO NGÀNH NHÂN SỰ

Nhận được khá nhiều yêu cầu từ các bạn, hôm nay, Skype English quyết định chia sẻ cho các bạn một list từ vựng sử dụng cho ngành nhân sự nhé.

absentee – danh từ chỉ những người vắng mặt hoặc nghỉ làm
absenteeism – danh từ chỉ sự vắng mặt hoặc nghỉ làm ở công sở, xí nghiệp (không có lý do)
absenteeism rate – danh từ chỉ tỷ lệ nghỉ làm tại công sở
accident at work – industrial injury – 2 danh từ này đều dùng với nghĩa chỉ tai nạn nghề nghiệp
applicant – candidate – 2 dành từ đồng nghĩa chỉ các ứng viên xin việc
application form – mẫu đơn xin việc do nhà tuyển dụng yêu cầu
to apply for a job – cụm động từ ứng tuyển cho công việc nào đó
to appoint a person – động từ mang nghĩa bổ nhiệm, chỉ định, chọn ai đó cho vị trí nào
apprenticeship – danh từ chỉ thời gian thực tập
aptitude test – bài thi trắc nghiệm dành cho nhưng người dự tuyển vào một công việc
to ask for a rise – yêu cầu tăng lương
assessment of applicants – đánh giá ứng viên dự tuyển công việc
assistant – trợ lý
back pay – danh từ chỉ khoản tiền lương trả chậm mà công ty còn nợ nhân viên
basic salary – mức lương cơ bản
to be dismissed – to be fired – to be laid off: 3 cụm động từ mang nghĩa bị xa thải
to be on probation – to be on trial – trong thời gian thử việc
to be on strike – đình công
to be out of work – thất nghiệp
business hours – office hours – thời gian làm việc hoặc giờ hành chính
Christmas bonus – thưởng Giáng sinh
clerical work – office work – công việc văn phòng
compensation for permanent disability – bồi thường cho thương tật vĩnh viễn từ tai nạn nghề nghiệp
cost of living allowance – trợ cấp sinh hoạt
day shift – ca làm việc ban ngày
direct labour – lao động trực tiếp
disability pension – trợ cấp mất sức
disciplinary measure – disciplinary sanction – biện pháp kỉ luật
to dismiss – to fire – động từ sa thải, cho thôi việc
overtime pay – lương thêm giờ
overtime work – việc làm thêm giờ
partial disability – thương tật một phần
pay increase for merit – lương tăng theo năng lực làm việc
payroll – payroll ledger – bảng lương nhân viên
payslip – bảng chi tiết tiền lương hoặc phiếu thanh toán lương của từng nhân viên
pension fund – quỹ tiền lương
wage bargaining – pay negotiations – thương lượng tiền lương
wage claims – yêu sách về tăng lương, đòi tăng lương
to work at home – làm việc tại nhà
work overtime – làm việc quá giờ
work sheet – phiếu ghi công tác, liệt kê công việc
worker – blue-collar worker – công nhân lao động
working day – ngày làm việc
working hour – giờ làm việc
workload – khối lượng công việc
workplace – nơi làm việc
workshift – ca làm việc
short-term employment – nhân viên thời vụ, tạm thời
sick leave – nghỉ ốm
skilled labour – lao động lành nghề
social insurance – national insurance – bảo hiểm xã hội
social security – an ninh xã hội

Trên đây là những từ vựng hay sử dụng trong lĩnh vực nhân sự, hi vọng, bạn có một nguồn từ vựng phong phú để sử dụng khi cần thiết nhé.